Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp
N1
〜ずにはおかない/〜ないではおかない
Ý nghĩa
Diễn tả ý chí mạnh mẽ hoặc tính tất yếu: nhất định sẽ làm điều đó, hoặc tự nhiên không thể không gây ra một cảm xúc/trạng thái như vậy. 「おかない」viết là 「置かない」.
Ví dụ
- この理不尽な仕打ちには、断固抗議せずにはおかない。 Trước cách đối xử bất công này, nhất định phải phản đối đến cùng.
- 彼の名演は、観客を感動させずには置かなかった。 Màn trình diễn xuất sắc của anh ấy chắc chắn làm khán giả xúc động.