Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N1 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜ずにはすまない/〜ないではすまない

N1

〜ずにはすまない/〜ないではすまない

Ý nghĩa

Diễn tả rằng xét theo hoàn cảnh thì không thể không làm điều đó, đương nhiên cần phải làm. 「すまない」viết là 「済まない」, từ 「済む」 nghĩa là "xong xuôi, ổn thỏa". Nói về trách nhiệm mang tính xã hội, đạo lý.

Ví dụ
  1. これだけ迷惑をかけた以上、謝罪せずにはすまないだろう。 Đã gây ra phiền phức lớn như vậy, không xin lỗi thì không xong.
  2. 壊した以上、弁償しないでは済まない。 Đã làm hỏng rồi thì không bồi thường không được.