Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp
N1
〜ないまでも
Ý nghĩa
Nêu rằng "tuy chưa đến mức đó, nhưng ít ra cũng đến mức này". Đưa ra một chuẩn cao rồi trình bày mức thấp hơn như giới hạn tối thiểu.
Ví dụ
- 毎日とは言わないまでも、週に一度は運動したい。 Không cần hàng ngày, nhưng ít nhất mỗi tuần một lần tôi muốn tập thể dục.
- 完璧とはいかないまでも、人前で話せる程度には上達した。 Tuy chưa hoàn hảo, nhưng đã tiến bộ đến mức có thể nói chuyện trước mọi người.
- 手伝えないまでも、せめて応援くらいはさせてほしい。 Dù không giúp được, ít nhất hãy để tôi cổ vũ.