Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp
N1
〜なくして(は)
Ý nghĩa
Diễn tả điều kiện cần thiết mạnh "nếu không có nó thì không thành lập được". Đi kèm phủ định ở phía sau, nêu "nếu không có ~ thì không thực hiện được". Là cách nói cứng, mang tính văn viết.
Ví dụ
- 関係者の協力なくしては、この計画の成功はあり得なかった。 Không có sự hợp tác của các bên liên quan thì kế hoạch này không thể thành công.
- 努力なくして成功を手にすることはできない。 Không có nỗ lực thì không thể đạt được thành công.
- 彼の助言なくしては、ここまでたどり着けなかっただろう。 Nếu không có lời khuyên của anh ấy thì có lẽ tôi không thể đi đến đây.