Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N1 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜なくして(は)

N1

〜なくして(は)

Ý nghĩa

Diễn tả điều kiện cần thiết mạnh "nếu không có nó thì không thành lập được". Đi kèm phủ định ở phía sau, nêu "nếu không có ~ thì không thực hiện được". Là cách nói cứng, mang tính văn viết.

Ví dụ
  1. 関係者の協力なくしては、この計画の成功はあり得なかった。 Không có sự hợp tác của các bên liên quan thì kế hoạch này không thể thành công.
  2. 努力なくして成功を手にすることはできない。 Không có nỗ lực thì không thể đạt được thành công.
  3. 彼の助言なくしては、ここまでたどり着けなかっただろう。 Nếu không có lời khuyên của anh ấy thì có lẽ tôi không thể đi đến đây.