Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp
N1
〜とあれば
Ý nghĩa
Diễn tả điều kiện "nếu là tình huống, hoàn cảnh như thế". Giả định một trường hợp đặc biệt; phía sau thường là ý chí hay quyết tâm mạnh mẽ "vì điều đó thì đương nhiên sẽ làm thế này".
Ví dụ
- 子どものためとあれば、どんな苦労もいとわない。 Nếu là vì con cái thì bất kỳ khó khăn nào cũng không ngại.
- 会社の危機とあれば、社員一丸となって立ち向かうしかない。 Nếu là lúc công ty gặp khó khăn thì toàn thể nhân viên phải đoàn kết đối mặt.