Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp
N1
〜こそあれ
Ý nghĩa
Mang nghĩa "tuy có ~ đi nữa", tạm thừa nhận một điều rồi sau đó nêu phán đoán đối lập với nó. Là cách nói nhượng bộ cứng, mang tính văn viết; phía sau có thể là kết luận khẳng định hoặc phủ định.
Ví dụ
- 多少の不便こそあれ、田舎暮らしには得がたい魅力がある。 Tuy có chút bất tiện, nhưng cuộc sống ở nông thôn có sức hấp dẫn khó gì thay thế.
- 程度の差こそあれ、誰にでも悩みはあるものだ。 Tuy mức độ có khác nhau, nhưng ai cũng có nỗi lo riêng.
- 感謝こそすれ、彼を恨む気持ちは少しもない。 Chỉ có biết ơn thôi, chứ tôi không hề có chút oán trách nào đối với anh ấy.