Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N1 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜こそあれ

N1

〜こそあれ

Ý nghĩa

Mang nghĩa "tuy có ~ đi nữa", tạm thừa nhận một điều rồi sau đó nêu phán đoán đối lập với nó. Là cách nói nhượng bộ cứng, mang tính văn viết; phía sau có thể là kết luận khẳng định hoặc phủ định.

Ví dụ
  1. 多少の不便こそあれ、田舎暮らしには得がたい魅力がある。 Tuy có chút bất tiện, nhưng cuộc sống ở nông thôn có sức hấp dẫn khó gì thay thế.
  2. 程度の差こそあれ、誰にでも悩みはあるものだ。 Tuy mức độ có khác nhau, nhưng ai cũng có nỗi lo riêng.
  3. 感謝こそすれ、彼を恨む気持ちは少しもない。 Chỉ có biết ơn thôi, chứ tôi không hề có chút oán trách nào đối với anh ấy.