Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N1 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜ところを

N1

〜ところを

Ý nghĩa

Nêu tiền đề "vốn dĩ đang trong tình huống, hoàn cảnh như thế mà lại ~" rồi diễn tả điều trái ngược với nó hoặc cảm giác áy náy. Cũng dùng trong lời chào, như 「お忙しいところを」(trong lúc ngài đang bận).

Ví dụ
  1. お忙しいところをお越しいただき、ありがとうございます。 Cảm ơn bạn đã bớt chút thời gian bận rộn để đến đây.
  2. 危ないところを、通りがかりの人に助けられた。 Lúc nguy hiểm, tôi được một người đi đường cứu giúp.
  3. 本来なら直接伺うべきところを、書面で失礼いたします。 Lẽ ra phải đến trực tiếp, nhưng xin phép thất lễ qua thư.