Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp
N1
〜であれ/〜であろうと
Ý nghĩa
Diễn tả điều kiện nghịch lập "bất kể là ~ nào đi nữa thì kết luận cũng không đổi". Gắn với từ để hỏi (何であれ dù là gì、誰であれ dù là ai) hoặc một danh từ đơn. Là cách nói cứng, mang tính văn viết.
Ví dụ
- 理由が何であれ、暴力は決して許されない。 Dù lý do là gì, bạo lực là điều không bao giờ được phép.
- 友人の家であろうと、訪問時は礼儀をわきまえるべきだ。 Dù là nhà bạn bè, khi đến thăm cũng nên giữ lễ phép.