Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N1 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜いかんともしがたい

N1

〜いかんともしがたい

Ý nghĩa

Cách nói quen dùng mang tính cứng, có nghĩa "không thể làm gì được." Biểu thị cảm giác bất lực mạnh mẽ rằng bằng sức mình thì không thể xử lý / giải quyết. 「いかん(如何)」 vốn là từ biểu thị "như thế nào / ra sao," khi gắn thêm 「〜ともしがたい」 (không có cách nào để làm) thì thành nghĩa "chẳng có cách nào." Dùng được cả ở dạng bổ nghĩa cho danh từ như 「いかんともしがたい事情」, lẫn ở cuối câu. Dùng trong văn viết / khẩu ngữ trang trọng, hầu như không dùng trong hội thoại thường ngày.

Ví dụ
  1. 個人の努力だけではいかんともしがたい状況だ。 Đây là tình huống mà chỉ nỗ lực cá nhân thì không thể làm gì được.
  2. 残念ながら、これ以上は私の力ではいかんともしがたい。 Đáng tiếc, hơn thế nữa thì với sức của tôi cũng không thể làm gì được.
  3. 規則で決まっている以上、いかんともしがたい。 Một khi đã được quy định trong quy tắc, thì cũng chẳng thể làm gì được.
  4. 天災ばかりはいかんともしがたいものがある。 Riêng thiên tai thì quả là có điều không thể nào xoay xở được.