〜以前
Nghĩa cơ bản là 「以前」 chỉ thời điểm trước một mốc thời gian / sự việc nào đó. Biểu thị cái trước về mặt thời gian, như 「入社以前」「卒業以前」. Từ đó phái sinh ra cách dùng ở dạng 「〜以前の問題だ」「常識以前だ」, biểu thị đánh giá rằng (vấn đề) còn chưa đạt tới cả giai đoạn để bàn luận về một điều gì đó, mà là vấn đề ở mức cơ bản hơn, ở phía trước cả điều đó. Ở cách dùng đánh giá này, không phải về thời gian, mà hàm chứa tâm trạng gạt bỏ đối tượng như một thứ "ở mức thấp, không đáng để bàn."
- それは入社以前の出来事だ。 Đó là chuyện xảy ra trước khi vào công ty.
- 二十年以前にはここに川が流れていた。 Hai mươi năm về trước, ở đây từng có một dòng sông chảy qua.
- 礼儀作法以前の問題だ。挨拶すらできていない。 Đây là vấn đề còn ở mức trước cả lễ nghi phép tắc. Đến cả chào hỏi cũng chưa làm được.
- それはマナー以前だよ。 Cái đó thì còn ở mức trước cả phép lịch sự nữa.
- 勝つ負ける以前に、彼はまだ練習にすら来ていない。 Trước cả chuyện thắng hay thua, anh ta còn chưa đến buổi tập nữa kia.