Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N1 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜以前

N1

以前いぜん

Ý nghĩa

Nghĩa cơ bản là 「以前」 chỉ thời điểm trước một mốc thời gian / sự việc nào đó. Biểu thị cái trước về mặt thời gian, như 「入社以前」「卒業以前」. Từ đó phái sinh ra cách dùng ở dạng 「〜以前の問題だ」「常識以前だ」, biểu thị đánh giá rằng (vấn đề) còn chưa đạt tới cả giai đoạn để bàn luận về một điều gì đó, mà là vấn đề ở mức cơ bản hơn, ở phía trước cả điều đó. Ở cách dùng đánh giá này, không phải về thời gian, mà hàm chứa tâm trạng gạt bỏ đối tượng như một thứ "ở mức thấp, không đáng để bàn."

Ví dụ
  1. それは入社以前の出来事だ。 Đó là chuyện xảy ra trước khi vào công ty.
  2. 二十年以前にはここに川が流れていた。 Hai mươi năm về trước, ở đây từng có một dòng sông chảy qua.
  3. 礼儀作法以前の問題だ。挨拶すらできていない。 Đây là vấn đề còn ở mức trước cả lễ nghi phép tắc. Đến cả chào hỏi cũng chưa làm được.
  4. それはマナー以前だよ。 Cái đó thì còn ở mức trước cả phép lịch sự nữa.
  5. 勝つ負ける以前に、彼はまだ練習にすら来ていない。 Trước cả chuyện thắng hay thua, anh ta còn chưa đến buổi tập nữa kia.