Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N1 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜であれ〜であれ/〜であろうと〜であろうと

N1

〜であれ〜であれ/〜であろうと〜であろうと

Ý nghĩa

Cách nói liệt kê đặt song song hai ví dụ A và B rồi nêu "trường hợp nào thì kết luận cũng như nhau". 「〜であれ〜であれ」 cứng hơn.

Ví dụ
  1. 晴れであれ雨であれ、行事は予定どおり実施する。 Dù trời nắng hay mưa, sự kiện vẫn diễn ra theo kế hoạch.
  2. 日本人であろうと外国人であろうと、法律は平等に適用される。 Dù là người Nhật hay người nước ngoài, pháp luật đều áp dụng bình đẳng.