Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp
N1
〜に至って
Ý nghĩa
Diễn tả bước chuyển về thời gian: đến một giai đoạn, tình thế nào đó rồi mới lần đầu nhận ra hay hành động. Thường dùng trong ngữ cảnh mãi đến khi đã quá muộn mới chịu hành động.
Ví dụ
- 重病に至って、ようやく生活習慣を改めた。 Đến khi bệnh nặng, anh ấy mới chịu thay đổi lối sống.
- ここに至って、彼はようやく自分の誤りを認めた。 Đến lúc này, cuối cùng anh ấy mới thừa nhận sai lầm của mình.