Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N1 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜の極み

N1

〜のきわ

Ý nghĩa

Diễn tả việc sự vật hay trạng thái đạt đến đỉnh điểm không thể hơn được nữa. Dùng được cả nghĩa tốt lẫn xấu, là cách nói trang trọng gắn với danh từ để nhấn mạnh mức độ cực hạn, như 「ぜいたくの極み」(xa xỉ tột bậc)、「感激の極み」(cảm kích tột cùng).

Ví dụ
  1. 連日の徹夜続きで、疲労の極みに達していた。 Sau nhiều ngày thức trắng liên tiếp, anh ấy đã kiệt sức đến cực điểm.
  2. こんなに温かいおもてなしを受け、感激の極みです。 Được đón tiếp nồng hậu như thế này, thật vô cùng cảm kích.
  3. 一着何百万円もするドレスとは、ぜいたくの極みだ。 Một chiếc váy trị giá hàng triệu yên, đúng là xa xỉ đến cực độ.