Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp
N1
〜の至り
Ý nghĩa
Diễn tả cảm xúc ở mức cực hạn, cảm thấy vô cùng ~. Phần lớn là cách nói trang trọng diễn tả cảm xúc như vui mừng, vinh dự, xấu hổ, dùng trong lời chào hay thư từ. Gắn với một số danh từ hạn chế như 「光栄の至り」(vô cùng vinh dự)、「赤面の至り」(xấu hổ đỏ mặt).
Ví dụ
- このような賞をいただき、光栄の至りです。 Được nhận giải thưởng như thế này, thật vô cùng vinh dự.
- 若気の至りで、当時はずいぶん無茶なことをしたものだ。 Do sự bồng bột tuổi trẻ, hồi đó tôi đã làm nhiều chuyện liều lĩnh.
- 皆様の前でこのような失敗をしてしまい、赤面の至りです。 Mắc phải sai lầm như vậy trước mặt mọi người, thật vô cùng xấu hổ.