Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp
N1
〜ともなると/〜ともなれば
Ý nghĩa
Diễn tả việc khi đạt đến một giai đoạn hay tình huống đặc biệt khác thường ngày thì đương nhiên kéo theo trạng thái như thế này.
Ví dụ
- 一流のプロ選手ともなると、練習の厳しさも並大抵ではない。 Khi đã trở thành vận động viên chuyên nghiệp hàng đầu thì sự khắc nghiệt trong tập luyện cũng không phải chuyện bình thường.
- これだけ大きなプロジェクトの責任者ともなれば、そのプレッシャーは計り知れない。 Khi đã là người chịu trách nhiệm dự án lớn như thế này thì áp lực thật khó mà đo lường được.