Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N1 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜ともなると/〜ともなれば

N1

〜ともなると/〜ともなれば

Ý nghĩa

Diễn tả việc khi đạt đến một giai đoạn hay tình huống đặc biệt khác thường ngày thì đương nhiên kéo theo trạng thái như thế này.

Ví dụ
  1. 一流のプロ選手ともなると、練習の厳しさも並大抵ではない。 Khi đã trở thành vận động viên chuyên nghiệp hàng đầu thì sự khắc nghiệt trong tập luyện cũng không phải chuyện bình thường.
  2. これだけ大きなプロジェクトの責任者ともなれば、そのプレッシャーは計り知れない。 Khi đã là người chịu trách nhiệm dự án lớn như thế này thì áp lực thật khó mà đo lường được.