Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp
N1
〜ときたら
Ý nghĩa
Nêu một người hay sự việc gần gũi làm chủ đề rồi nhấn mạnh sự bất mãn, phê phán hay ngán ngẩm đối với đối tượng đó.
Ví dụ
- うちの息子ときたら、休日は一日中ゲームばかりしている。 Nói đến con trai tôi, ngày nghỉ suốt ngày chỉ chơi game.
- 最近の若者ときたら言葉遣いがなっていない、と怒る高齢者は多い。 Nhiều người già than rằng giới trẻ ngày nay không biết cách ăn nói.