Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N1 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜ときたら

N1

〜ときたら

Ý nghĩa

Nêu một người hay sự việc gần gũi làm chủ đề rồi nhấn mạnh sự bất mãn, phê phán hay ngán ngẩm đối với đối tượng đó.

Ví dụ
  1. うちの息子ときたら、休日は一日中ゲームばかりしている。 Nói đến con trai tôi, ngày nghỉ suốt ngày chỉ chơi game.
  2. 最近の若者ときたら言葉遣いがなっていない、と怒る高齢者は多い。 Nhiều người già than rằng giới trẻ ngày nay không biết cách ăn nói.