Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N1 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜極まる/〜極まりない

N1

〜極きわまる/〜極きわまりない

Ý nghĩa

Diễn tả mức độ nghiêm trọng đến cực điểm, không thể hơn. Phần lớn dùng trong ngữ cảnh phê phán mạnh một trạng thái không mong muốn, gắn với gốc tính từ đuôi -na, như 「失礼極まる」(vô cùng thất lễ)、「危険極まりない」(cực kỳ nguy hiểm).

Ví dụ
  1. 連絡もなく約束を破るとは、失礼極まる態度だ。 Không liên lạc mà phá vỡ lời hứa, thật là thái độ vô cùng bất lịch sự.
  2. 手すりもない高所での作業は、危険極まりない。 Làm việc ở nơi cao mà không có lan can thì vô cùng nguy hiểm.
  3. 彼の発言は無責任極まりないものだった。 Phát ngôn của anh ấy thật vô cùng vô trách nhiệm.