Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp
N1
〜までだ/〜までのことだ
Ý nghĩa
Diễn tả sự quyết tâm hay dứt khoát "không còn lựa chọn nào khác, chỉ việc làm như vậy thôi". Dùng như 「だめならやり直すまでだ」(không được thì làm lại từ đầu, vậy thôi).
Ví dụ
- この方法が通じないなら、別の手を考えるまでだ。 Nếu cách này không được thì chỉ việc nghĩ cách khác.
- 誤解されたのなら、事実を説明するまでのことだ。 Nếu bị hiểu lầm thì chỉ việc giải thích sự thật.