Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp
N1
〜つ〜つ
Ý nghĩa
Diễn tả dáng vẻ hai động tác thành cặp được lặp lại luân phiên. Là cách nói văn ngữ cổ chỉ những chuyển động trái ngược nhau lặp đi lặp lại, như 「行きつ戻りつ」(đi tới đi lui).
Ví dụ
- 彼は部屋を行きつ戻りつしながら考え込んでいた。 Anh ấy đi qua đi lại trong phòng, trầm ngâm suy nghĩ.
- 小舟は荒波に浮きつ沈みつ、岸を目指した。 Con thuyền nhỏ lúc nổi lúc chìm trong sóng dữ, hướng về bờ.