Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp
N1
〜ずじまい
Ý nghĩa
Diễn tả việc tuy đã định làm nhưng rốt cuộc lại kết thúc mà không làm. Nêu kèm sự tiếc nuối vì đã không thực hiện được.
Ví dụ
- 忙しくて、結局その映画は見ずじまいだった。 Vì bận nên cuối cùng bộ phim đó tôi không xem được.
- お礼を言おうと思いながら、言えずじまいになってしまった。 Định nói lời cảm ơn nhưng rốt cuộc không nói được.