Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N1 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜ずじまい

N1

〜ずじまい

Ý nghĩa

Diễn tả việc tuy đã định làm nhưng rốt cuộc lại kết thúc mà không làm. Nêu kèm sự tiếc nuối vì đã không thực hiện được.

Ví dụ
  1. 忙しくて、結局その映画は見ずじまいだった。 Vì bận nên cuối cùng bộ phim đó tôi không xem được.
  2. お礼を言おうと思いながら、言えずじまいになってしまった。 Định nói lời cảm ơn nhưng rốt cuộc không nói được.