Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp
N1
〜てからというもの
Ý nghĩa
Diễn tả việc kể từ khi có một sự việc nào đó, sau đó trạng thái cứ tiếp diễn mãi. Nêu việc một thay đổi đã trở nên cố định lấy một sự kiện làm mốc.
Ví dụ
- 子どもが生まれてからというもの、自分の時間がほとんどない。 Kể từ khi con ra đời, hầu như không còn thời gian cho bản thân.
- あの失敗をしてからというもの、彼はすっかり慎重になった。 Kể từ lần thất bại đó, anh ấy trở nên thận trọng hẳn.