Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N1 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜に足りない

N1

〜に足たりない

Ý nghĩa

Diễn tả việc không đủ giá trị, không đủ quan trọng để làm điều đó. Hay gặp ở dạng 「取るに足りない」(không đáng kể), nêu những điều nhỏ nhặt chẳng đáng để bận tâm.

Ví dụ
  1. あの件は取るに足りない些細なミスだ。 Chuyện đó chỉ là lỗi nhỏ không đáng bận tâm.
  2. 相手にするに足りない、つまらない挑発だ。 Đó chỉ là sự khiêu khích tầm thường không đáng để đối phó.