Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp
N1
〜に足りない
Ý nghĩa
Diễn tả việc không đủ giá trị, không đủ quan trọng để làm điều đó. Hay gặp ở dạng 「取るに足りない」(không đáng kể), nêu những điều nhỏ nhặt chẳng đáng để bận tâm.
Ví dụ
- あの件は取るに足りない些細なミスだ。 Chuyện đó chỉ là lỗi nhỏ không đáng bận tâm.
- 相手にするに足りない、つまらない挑発だ。 Đó chỉ là sự khiêu khích tầm thường không đáng để đối phó.