Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp
N1
〜に至っては
Ý nghĩa
Cách nói nêu lên một ví dụ đặc biệt cực đoan trong chủ đề rồi trình bày kèm sự phê phán hay ngán ngẩm. Dùng trong ngữ cảnh "~ đã tệ rồi, nhưng đến người này thì còn tệ hơn nữa".
Ví dụ
- 部員の中には遅刻する者もいるが、彼女に至っては無断欠席を繰り返している。 Trong số các thành viên có người đi trễ, riêng cô ấy thì còn nghỉ không phép liên tục.