Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N1 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜ばそれまでだ/〜たらそれまでだ

N1

〜ばそれまでだ/〜たらそれまでだ

Ý nghĩa

Diễn tả rằng nếu thành ra như vậy thì tất cả trở nên vô ích, thế là hết. Nêu kết cục "đến đó là chấm dứt, không thể vãn hồi".

Ví dụ
  1. どんなに貯金しても、病気で倒れたらそれまでだ。 Dù có tiết kiệm bao nhiêu, nếu ngã bệnh thì cũng chẳng còn ý nghĩa gì.
  2. 記録が残っていても、読まれなければそれまでだ。 Dù có ghi chép lại nhưng nếu không ai đọc thì cũng vô nghĩa.