Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp
N1
〜始末だ
Ý nghĩa
Nêu rằng sự việc diễn biến theo hướng xấu, cuối cùng dẫn đến kết cục tồi tệ thế này. Kể về kết cục không mong muốn kèm sự than thở hay ngán ngẩm về quá trình.
Ví dụ
- 忠告を無視し続けた挙げ句、借金まみれになる始末だ。 Cứ bỏ ngoài tai lời khuyên, cuối cùng nợ nần chồng chất.