Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N1 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜まい/〜まいか

N1

〜まい/〜まいか

Ý nghĩa

Diễn tả sự suy đoán phủ định "có lẽ không ~", hoặc ý chí phủ định "quyết không ~". 「まいか」 là dạng hỏi suy đoán "chẳng phải là ~ sao".

Ví dụ
  1. これほど準備したのだから、もう失敗はするまい。 Đã chuẩn bị kỹ như vậy rồi thì chắc sẽ không thất bại nữa.
  2. 彼はもう来ないのではあるまいか、と皆が心配し始めた。 Mọi người bắt đầu lo liệu anh ấy có còn đến nữa không.