Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp
N1
〜まい/〜まいか
Ý nghĩa
Diễn tả sự suy đoán phủ định "có lẽ không ~", hoặc ý chí phủ định "quyết không ~". 「まいか」 là dạng hỏi suy đoán "chẳng phải là ~ sao".
Ví dụ
- これほど準備したのだから、もう失敗はするまい。 Đã chuẩn bị kỹ như vậy rồi thì chắc sẽ không thất bại nữa.
- 彼はもう来ないのではあるまいか、と皆が心配し始めた。 Mọi người bắt đầu lo liệu anh ấy có còn đến nữa không.