「結」nghĩa là kết, 「託」nghĩa là nhờ cậy, phó thác, có nghĩa là kết hợp và nương tựa lẫn nhau. Là việc bắt tay với người khác để làm điều xấu. Dùng như 「業者と結託する」「内部の者と結託する」, được dùng trong văn cảnh thông đồng bất chính. Khác với 「協力」 có sắc thái trung tính, từ này mang nghĩa tiêu cực.
Dịch bằng AI
N1血肉けつにく
Từ chỉ quan hệ huyết thống hoặc kiến thức・kinh nghiệm đã được hấp thụ sâu vào bản thân. Đọc là 「けつにく」, cũng có thể đọc là 「ちにく」. Dùng như「血肉を分けた兄弟」「経験を血肉とする」.
Dịch bằng AI
N1潔白けっぱく
Là việc trong lòng và hành vi hoàn toàn không có điều gì áy náy. Dùng như 「身の潔白を証明する」「潔白を主張する」, là từ trang trọng được dùng trong văn cảnh người bị nghi ngờ kêu oan.
Dịch bằng AI
N1傑物けつぶつ
Từ chỉ người có năng lực hoặc tầm vóc nhân cách nổi trội vượt bậc. Dùng như「歴史に名を残す傑物」, là cách diễn đạt trang trọng nhằm đánh giá cao đối tượng.
Dịch bằng AI
N1潔癖けっぺき
Là từ diễn tả tính cách cực kỳ ghét sự dơ bẩn, hoặc thái độ nghiêm khắc không cho phép sự bất chính hay sự mơ hồ. Dùng như 「潔癖な性格」「金銭に潔癖だ」, là từ trang trọng diễn đạt sự nghiêm khắc của tính cách hay quan niệm đạo đức.
Dịch bằng AI
N1欠乏けつぼう
「欠」nghĩa là thiếu, 「乏」nghĩa là không đủ, là từ ghép từ hai chữ Hán đồng nghĩa diễn tả sự thiếu thốn. Là tình trạng thiếu thứ cần thiết. Dùng như 「ビタミン欠乏」「物資の欠乏」, là từ trang trọng chỉ việc chưa đạt đến lượng đáng có. Thường xuất hiện trong ngữ cảnh dinh dưỡng hay tài nguyên.
Dịch bằng AI
N1血脈けつみゃく
Từ chỉ quan hệ huyết thống, dòng máu. Dùng trong văn viết trang trọng nhằm nhấn mạnh sự liên tục của dòng họ hoặc hệ thống, như「王家の血脈」「血脈を絶やさない」.
Dịch bằng AI
N1権威けんい
Là từ chỉ vị trí có kiến thức và thực lực vượt trội trong một lĩnh vực, được mọi người tin tưởng, hoặc sức mạnh chính đáng khiến người khác phải tuân theo. Dùng như 「経済学の権威」「権威を失う」.
Dịch bằng AI
N1権益けんえき
「権」nghĩa là quyền, 「益」nghĩa là lợi ích, có nghĩa là quyền và lợi ích. Là quyền và lợi ích đi kèm theo đó. Dùng như 「既得権益」「海外権益」, là từ trang trọng chỉ những lợi ích mà quốc gia hay doanh nghiệp đã nắm giữ được. Thường thấy trong các bài báo và bài viết kinh tế.
Dịch bằng AI
N1堅固けんご
Là từ diễn tả việc phòng thủ vững chắc, không dễ dàng bị sụp đổ. Dùng như 「堅固な城」「堅固な意志」, là từ trang trọng được dùng cho cả cấu trúc vật lý lẫn niềm tin hay quyết tâm.
Dịch bằng AI
N1顕在けんざい
Là từ diễn tả việc không bị che giấu mà xuất hiện rõ ràng dưới dạng có thể nhìn thấy. Dùng như 「顕在化する」「顕在的なリスク」, là từ trang trọng thường được dùng đối lập với những điều tiềm ẩn.
Dịch bằng AI
N1研鑽けんさん
Từ chỉ việc liên tục mài giũa sâu sắc học vấn hoặc kỹ năng. Được dùng trong văn cảnh trang trọng biểu thị sự nỗ lực hoặc tu dưỡng kéo dài, như「日々研鑽を積む」「研鑽に励む」.
Dịch bằng AI
N1堅持けんじ
「堅」nghĩa là vững chắc, 「持」nghĩa là giữ, có nghĩa là giữ chặt một cách vững chắc. Là việc tiếp tục bảo vệ lập trường hay phương châm của mình mà không dễ dàng thay đổi. Dùng như 「方針を堅持する」「中立を堅持する」, được dùng trong các văn cảnh trang trọng về chính trị, ngoại giao, quản lý.
Dịch bằng AI
N1厳粛げんしゅく
「厳」nghĩa là nghiêm trang, 「粛」nghĩa là nghiêm cẩn, có nghĩa là vẻ nghiêm trang và nghiêm cẩn. Là từ diễn tả không khí trang nghiêm và nghiêm túc. Dùng như 「厳粛な式典」「厳粛に受け止める」, là từ trang trọng dùng trong các tình huống đối diện với nghi lễ hay sự thật quan trọng.
Dịch bằng AI
N1, N2現象げんしょう
Sự việc xuất hiện dưới hình thức có thể nhìn thấy hay cảm nhận được bằng mắt. 「自然現象」「社会現象」. Chỉ mặt biểu hiện ra bên ngoài, đối lại với nguyên nhân hay nội dung bên trong.
Dịch bằng AI
N1献身けんしん
Là từ diễn tả việc tận tụy vì người khác hay sự việc, không màng đến lợi ích của bản thân. Dùng như 「献身的な看護」「家族への献身」, là từ trang trọng được dùng trong văn cảnh đánh giá tích cực nỗ lực vô tư kéo dài.
Dịch bằng AI
N1権勢けんせい
「権」nghĩa là quyền lực, 「勢」nghĩa là khí thế, có nghĩa là khí thế mạnh mẽ kèm theo quyền lực. Là việc nắm giữ quyền lực và có thế lực mạnh mẽ đi kèm. Dùng như 「権勢を振るう」「権勢を誇る」, là từ trang trọng dùng để mô tả việc có sức mạnh lớn trong chính trị hay tổ chức.
Dịch bằng AI
N1厳正げんせい
Là từ diễn tả việc thực hiện sự việc một cách nghiêm khắc và công bằng, không xen lẫn tình cảm cá nhân. Dùng như 「厳正な審査」「厳正に対処する」, là từ trang trọng được dùng trong các tình huống mà việc đánh giá hay xử lý phải công chính.
Dịch bằng AI
N1牽制けんせい
Là từ diễn tả việc kiềm chế hành động tự do của đối phương bằng cách làm họ cảnh giác hay chặn đứng động thái của họ. Dùng như 「相手チームを牽制する」「発言で牽制する」, là từ trang trọng được dùng trong các tình huống thi đấu, đàm phán.
Dịch bằng AI
N1譴責けんせき
Từ chỉ việc khiển trách nghiêm khắc về lỗi lầm hoặc tội. Cũng được dùng làm một mức trong các hình thức kỷ luật tại nơi làm việc, chỉ hình thức xử phạt tương đối nhẹ là cảnh cáo bằng văn bản.
Dịch bằng AI
N1喧噪けんそう
Từ chỉ âm thanh・bầu không khí ồn ào do đông người hoặc nhiều xe cộ tạo ra. Dùng trong văn viết trang trọng để miêu tả sự náo nhiệt theo hướng phủ định hoặc đối lập, như「都会の喧噪」「喧噪を離れる」.
Dịch bằng AI
N1言質げんち
Phát ngôn hoặc lời hứa của đối phương có thể trở thành bằng chứng về sau. Dùng trong bối cảnh xác nhận lời nói của đối phương trong đàm phán hoặc tranh luận, như「言質を取る」「言質を与える」.
Dịch bằng AI
N1顕著けんちょ
「顕」nghĩa là hiện ra, 「著」nghĩa là rõ rệt, là từ ghép từ hai chữ Hán đồng nghĩa. Là từ diễn tả việc nổi bật rõ ràng. Dùng như 「顕著な傾向」「効果が顕著に表れる」, được dùng khi sự thay đổi hay đặc trưng rõ ràng đối với bất kỳ ai. Thường xuất hiện trong văn phong trang trọng nói về dữ liệu hay xu hướng.
Dịch bằng AI
N1喧伝けんでん
Từ chỉ việc rêu rao rộng rãi ra khắp xã hội. Dùng như「成果を喧伝する」, thường mang sắc thái phủ định là tuyên truyền quá mức cần thiết.
Dịch bằng AI
N1権謀術数けんぼうじゅっすう
「権謀」là mưu mô vì quyền lực, 「術数」là thủ đoạn thao túng người khác; ghép lại thành thành ngữ bốn chữ chỉ những mưu kế xảo quyệt, nham hiểm dùng để lừa dối và thao túng người khác nhằm đạt được mục đích. Dùng như「権謀術数を巡らす」(bày mưu tính kế)、「権謀術数に長ける」(thông thạo mưu mô thủ đoạn), chỉ những thủ đoạn được dùng trong các cuộc đấu tranh quyền lực chính trị hay nội bộ tổ chức để hãm hại người khác. Là từ trang trọng mang nghĩa tiêu cực.
Dịch bằng AI
N1けんもほろろけんもほろろ
Là từ diễn tả vẻ lạnh nhạt và khô khốc từ chối lời nhờ vả hay khẩn cầu của đối phương. Dùng dưới dạng 「けんもほろろに断られる」, được dùng trong các tình huống miêu tả sự đối xử lạnh lùng đến mức không có chỗ để bám víu.
Dịch bằng AI
N1源流げんりゅう
Là từ chỉ nguồn gốc, cội nguồn nơi sự việc bắt đầu. Dùng như 「文化の源流」「思想の源流」, thường được dùng theo nghĩa ẩn dụ chỉ cội nguồn dẫn đến hiện tại. Vốn chỉ thượng nguồn hay nguồn nước của con sông.
Dịch bằng AI
N1高圧的こうあつてき
「高圧」vốn có nghĩa là áp suất cao, là từ chỉ áp lực mạnh có tính vật lý như đường dây cao thế hay khí cao áp. Từ đó, theo nghĩa ẩn dụ, từ này dùng để chỉ thái độ mạnh mẽ đè nén đối phương từ trên xuống. Dùng như 「高圧的な態度」「高圧的に出る」, dùng theo nghĩa phê phán trong các tình huống quan hệ giữa người với người hay đàm phán.
Dịch bằng AI
N1高貴こうき
Là việc địa vị cao và có phẩm cách. Dùng như 「高貴な家柄」「高貴な香り」, là từ hơi cổ kính diễn tả vẻ thanh tao, sự trang trọng của người hay vật.
Dịch bằng AI
N1高潔こうけつ
「高」nghĩa là cao quý, 「潔」nghĩa là trong sạch, không vẩn đục. Diễn tả vẻ nhân cách trong sạch, không có lòng tham hay sự thấp hèn, đáng kính trọng. Dùng như 「高潔な人格」「高潔の士」, là từ trang trọng dùng để ca ngợi mạnh mẽ nhân cách.
Dịch bằng AI
N1豪語ごうご
「豪」nghĩa là to lớn, phô trương, 「語」nghĩa là nói. Là việc nói chắc nịch những điều to tát một cách đầy tự tin. Dùng như 「優勝を豪語する」「豪語してはばからない」, là từ mang sắc thái hơi mỉa mai diễn tả thái độ nói khoác.
Dịch bằng AI
N1, N2交差こうさ
Hai hay nhiều đường thẳng, con đường cắt nhau.
Dịch bằng AI
N1公算こうさん
「公」nghĩa là công, khách quan, 「算」nghĩa là tính toán, có nghĩa là khả năng đã được tính toán một cách khách quan. Là khả năng hay viễn cảnh sẽ trở thành như vậy. Dùng như 「公算が大きい」「公算が高い」, là từ trang trọng dùng khi đưa ra dự đoán trong báo chí và đưa tin.
Dịch bằng AI
N1鉱床こうしょう
「鉱」nghĩa là khoáng vật, 「床」nghĩa là chỗ, lớp nơi vật chất tụ lại, có nghĩa là nơi khoáng vật tạo thành lớp. Là nơi dưới lòng đất tập trung khoáng vật có thể khai thác. Là từ chuyên môn trang trọng được dùng trong văn cảnh địa chất học và phát triển tài nguyên, như 「銅の鉱床」「鉱床を発見する」.
Dịch bằng AI
N1強情ごうじょう
「強」nghĩa là mạnh, 「情」nghĩa là tâm tính, tình cảm, có nghĩa là tâm tính mạnh và bướng bỉnh. Là việc không thay đổi suy nghĩ của mình và cứ ngoan cố giữ vững. Dùng như 「強情を張る」「強情な性格」, là từ diễn tả thái độ thiếu linh hoạt.
Dịch bằng AI
N1, N2洪水こうずい
Nước sông tràn ra do mưa lớn v.v., làm đất đai chìm trong nước. Cũng dùng theo nghĩa ẩn dụ như 「情報の洪水」.
Dịch bằng AI
N1傲然ごうぜん
「傲」nghĩa là kiêu ngạo, coi thường người khác. Diễn tả vẻ ra điệu bộ đầy vẻ ta đây, coi thường xung quanh. Dùng như 「傲然と言い放つ」「傲然たる態度」, là từ trang trọng diễn tả tính kiêu ngạo mạnh mẽ.
Dịch bằng AI
N1豪胆ごうたん
「豪」nghĩa là mạnh mẽ và thịnh, 「胆」vốn chỉ túi mật, một cơ quan nội tạng, được dùng làm ẩn dụ cho lòng dũng cảm. Diễn tả tính cách có gan dạ, hiếm khi nao núng trước điều gì. Dùng như 「豪胆な人物」「豪胆にふるまう」, là từ trang trọng diễn tả tính cách dũng cảm và bản lĩnh vững vàng.
Dịch bằng AI
N1拘泥こうでい
「拘」nghĩa là bắt giữ, 「泥」vốn có nghĩa là sa lầy không thể di chuyển, từ đó chuyển nghĩa thành cố chấp. Là việc bị mắc kẹt vào những chi tiết nhỏ nhặt và không thể tiến lên. Dùng như 「形式に拘泥する」「過去に拘泥する」, là từ trang trọng dùng để phê phán thái độ thiếu linh hoạt.
Dịch bằng AI
N1荒廃こうはい
Việc đất đai hay công trình trở nên hoang tàn, đổ nát. Cũng dùng với nghĩa lòng người trở nên chai sạn, mất đi sự ấm áp.
Dịch bằng AI
N1業腹ごうはら
「業」là từ Phật giáo có nghĩa là cơn giận dữ và sự bực dọc mãnh liệt, 「腹」là bụng, được dùng làm ẩn dụ cho nơi tích tụ cảm xúc giận dữ. Là việc tức giận đến mức không thể chịu đựng được. Dùng như 「業腹だ」「業腹でならない」, là từ cổ kính và trang trọng diễn tả cơn giận dữ hay nỗi cay cú mạnh mẽ.
Dịch bằng AI
N1傲慢ごうまん
「傲」nghĩa là kiêu ngạo, 「慢」nghĩa là khinh thường, là từ ghép từ hai chữ Hán đồng nghĩa. Là thái độ tự cho mình là số một và xem thường người khác. Dùng như 「傲慢な態度」「傲慢にふるまう」, là từ trang trọng dùng để phê phán mạnh mẽ nhân cách hay thái độ.
Dịch bằng AI
N1枯渇こかつ
「枯」nghĩa là cây cỏ khô héo, 「渇」nghĩa là nước cạn khô, đều diễn tả hiện tượng khô cạn trong tự nhiên. Từ đó, theo nghĩa ẩn dụ, từ này dùng để chỉ việc nước, tài nguyên, tiền bạc, ý tưởng cạn kiệt đến đáy. Dùng như 「資源の枯渇」「資金が枯渇する」, là từ trang trọng dùng trong các tình huống thứ cần thiết bị mất đi.
Dịch bằng AI
N1極悪ごくあく
「極」nghĩa là tận cùng, 「悪」nghĩa là xấu, có nghĩa là xấu đến tận cùng. Là việc xấu đến cực điểm. Dùng như 「極悪非道」「極悪人」, là từ trang trọng dùng trong các tình huống lên án mạnh mẽ tội phạm hay hành vi tàn ác.
Dịch bằng AI
N1極意ごくい
「極」nghĩa là tận cùng, 「意」nghĩa là tâm, sự lĩnh hội, có nghĩa là sự lĩnh hội ở cảnh giới đạt đến tận cùng. Là sự lĩnh hội quan trọng và sâu sắc nhất trong học vấn, nghệ thuật, võ thuật. Dùng như 「極意を授ける」「極意をきわめる」, diễn tả bản chất có được nhờ rèn luyện nhiều năm.
Dịch bằng AI
N1酷似こくじ
「酷」nghĩa là dữ dội, 「似」nghĩa là giống, có nghĩa là giống một cách dữ dội. Là việc bề ngoài hay nội dung giống nhau đến mức không thể phân biệt được. Dùng như 「酷似している」「Aに酷似する」, là từ trang trọng dùng trong các tình huống nói về sự giống nhau ngẫu nhiên hay nghi ngờ sao chép.
Dịch bằng AI
N1酷使こくし
「酷」nghĩa là tàn nhẫn, khắc nghiệt, 「使」nghĩa là sử dụng, có nghĩa là sử dụng một cách tàn nhẫn. Là việc tiếp tục sử dụng người hay vật một cách dữ dội, vượt quá giới hạn. Dùng như 「目を酷使する」「労働者を酷使する」, dùng trong các tình huống bắt phải gánh chịu gánh nặng quá mức.
Dịch bằng AI
N1告訴こくそ
Là việc nạn nhân của tội phạm trình báo với viện kiểm sát hay cảnh sát yêu cầu xử phạt thủ phạm. Dùng như 「告訴する」「告訴を取り下げる」, là từ được dùng như thủ tục pháp luật.
Dịch bằng AI
N1孤軍こぐん
「孤」nghĩa là đơn độc, 「軍」nghĩa là quân đội, nghĩa gốc là chỉ một đội quân bị bỏ lại đơn độc không có viện trợ của đồng minh. Từ đó, từ này dùng để chỉ đơn vị hoặc cá nhân chiến đấu trong tình trạng cô lập. Là từ trang trọng diễn tả tình huống một mình đối mặt với khó khăn, hầu như chỉ dùng dưới dạng cụm từ cố định như 「孤軍奮闘する」.
Dịch bằng AI
N1孤高ここう
「孤」nghĩa là đơn độc, 「高」nghĩa là cảnh giới cao, có nghĩa là một mình giữ vững cảnh giới cao. Là việc không hùa theo xung quanh và một mình bảo vệ lý tưởng hay vị trí cao. Dùng như 「孤高の人」「孤高を保つ」, là từ trang trọng có phần cổ kính diễn tả vẻ cao quý độc lập.
Dịch bằng AI
Chia sẻ trang từ vựng N1 miễn phí này với bạn bè đang học tiếng Nhật
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.