Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp
N3
〜に対して/〜に対する
Ý nghĩa
Chỉ đối tượng hoặc người mà hành động, cảm xúc hướng tới. Ở dạng "〜に対する" còn bổ nghĩa cho danh từ. Ngoài ra còn dùng để đối chiếu hai sự việc, như "〜であるのに対して" (trong khi đó thì ~).
Ví dụ
- お客様に対して、失礼な態度をとってはいけない Không được có thái độ thất lễ đối với khách hàng.
- 子どもの教育に対する関心が高まっている Sự quan tâm đối với việc giáo dục trẻ em đang ngày càng tăng.
- 兄が社交的なのに対して、弟は無口だ Trái với người anh hòa đồng, người em lại ít nói.