Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N3 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜に対して/〜に対する

N3

〜に対して/〜に対する

Ý nghĩa

Chỉ đối tượng hoặc người mà hành động, cảm xúc hướng tới. Ở dạng "〜に対する" còn bổ nghĩa cho danh từ. Ngoài ra còn dùng để đối chiếu hai sự việc, như "〜であるのに対して" (trong khi đó thì ~).

Ví dụ
  1. お客様に対して、失礼な態度をとってはいけない Không được có thái độ thất lễ đối với khách hàng.
  2. 子どもの教育に対する関心が高まっている Sự quan tâm đối với việc giáo dục trẻ em đang ngày càng tăng.
  3. 兄が社交的なのに対して、弟は無口だ Trái với người anh hòa đồng, người em lại ít nói.