Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp
N3
〜に対して/〜に対する
Ý nghĩa
Hiển thị bằng tiếng Nhật
動作や感情が向けられる相手・対象を表す。「〜に対する」の形で名詞も修飾する。また、二つの事柄を対比して「〜であるのに対して」と述べる用法もある。
※ Do chưa có bản dịch cho ngôn ngữ đã chọn nên phần giải thích được hiển thị bằng tiếng Nhật.
Ví dụ
- お客様に対して、失礼な態度をとってはいけない
- 子どもの教育に対する関心が高まっている
- 兄が社交的なのに対して、弟は無口だ