Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N3 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜に対して/〜に対する

N3

〜に対して/〜に対する

Ý nghĩa Hiển thị bằng tiếng Nhật

動作や感情が向けられる相手・対象を表す。「〜に対する」の形で名詞も修飾する。また、二つの事柄を対比して「〜であるのに対して」と述べる用法もある。

※ Do chưa có bản dịch cho ngôn ngữ đã chọn nên phần giải thích được hiển thị bằng tiếng Nhật.

Ví dụ
  1. お客様に対して、失礼な態度をとってはいけない
  2. 子どもの教育に対する関心が高まっている
  3. 兄が社交的なのに対して、弟は無口だ