Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp
N3
〜だらけ
Ý nghĩa
Hiển thị bằng tiếng Nhật
好ましくないものがたくさん付いている、あちこちにある状態を表す接尾辞。「泥だらけ」「間違いだらけ」のように、それで一杯である様子を非難や嫌悪を込めて述べる。名詞につく。
※ Do chưa có bản dịch cho ngôn ngữ đã chọn nên phần giải thích được hiển thị bằng tiếng Nhật.
Ví dụ
- 転んで、服が泥だらけになった
- この作文は間違いだらけだ