Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N3 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜がち

N3

〜がち

Ý nghĩa

Hậu tố diễn tả việc điều đó hay xảy ra, có xu hướng như vậy. Phần lớn dùng cho xu hướng không mong muốn, như "hay bị trễ" hay "hay ốm". Gắn vào dạng masu của động từ hoặc danh từ.

Ví dụ
  1. 冬は運動不足になりがちだ Mùa đông thường dễ bị thiếu vận động.
  2. 彼は子どものころ、病気がちだった Hồi nhỏ, anh ấy hay ốm đau.