Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp
N3
〜がち
Ý nghĩa
Hiển thị bằng tiếng Nhật
そうなることが多い、その傾向があることを表す接尾辞。多くは「遅れがち」「病気がち」のように、好ましくない傾向について使う。動詞の連用形や名詞につく。
※ Do chưa có bản dịch cho ngôn ngữ đã chọn nên phần giải thích được hiển thị bằng tiếng Nhật.
Ví dụ
- 冬は運動不足になりがちだ
- 彼は子どものころ、病気がちだった