Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp
N3
〜ぎみ
Ý nghĩa
Hiển thị bằng tiếng Nhật
そういう傾向・様子が少し見られることを表す接尾辞。「風邪気味」「太り気味」のように、その状態に少し傾いていると感じられる様子を述べる。動詞の連用形や名詞につく。
※ Do chưa có bản dịch cho ngôn ngữ đã chọn nên phần giải thích được hiển thị bằng tiếng Nhật.
Ví dụ
- 少し風邪ぎみなので、早めに帰ります
- 最近、残業続きで疲れぎみだ