Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N3 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜っぽい

N3

〜っぽい

Ý nghĩa

Hậu tố diễn tả cảm giác tính chất hoặc xu hướng đó rất rõ rệt. Gắn vào danh từ mang nghĩa "có vẻ như ~", như "trẻ con", gắn vào động từ mang nghĩa "dễ có xu hướng ~", như "hay quên". Là cách nói suồng sã.

Ví dụ
  1. 彼は大人なのに、子どもっぽいところがある Tuy đã là người lớn, nhưng anh ấy vẫn có nét trẻ con.
  2. 年を取って、忘れっぽくなった Có tuổi rồi nên tôi trở nên hay quên.
  3. この服は安っぽく見える Bộ đồ này trông rẻ tiền.