Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp
N3
〜っぽい
Ý nghĩa
Hiển thị bằng tiếng Nhật
その性質・傾向が強く感じられることを表す接尾辞。「子どもっぽい」のように名詞について〜のように見える、「忘れっぽい」のように動詞について〜しやすい、という意味を表す。くだけた表現。
※ Do chưa có bản dịch cho ngôn ngữ đã chọn nên phần giải thích được hiển thị bằng tiếng Nhật.
Ví dụ
- 彼は大人なのに、子どもっぽいところがある
- 年を取って、忘れっぽくなった
- この服は安っぽく見える