Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp
N3
〜せいで/〜せいか
Ý nghĩa
Hiển thị bằng tiếng Nhật
望ましくない結果の原因・責任がそこにあることを表す。「〜せいで」は原因を特定して非難や残念の気持ちを込め、「〜せいか」ははっきりしないが多分それが原因か、と推量を込めて述べる。
※ Do chưa có bản dịch cho ngôn ngữ đã chọn nên phần giải thích được hiển thị bằng tiếng Nhật.
Ví dụ
- 寝不足のせいで、一日中頭が痛かった
- 年のせいか、最近忘れっぽくなった