Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N3 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜せいで/〜せいか

N3

〜せいで/〜せいか

Ý nghĩa

Diễn tả việc có nguyên nhân hoặc trách nhiệm không mong muốn đằng sau kết quả. "〜せいで" chỉ rõ nguyên nhân với giọng trách móc, tiếc nuối, còn "〜せいか" diễn tả sự suy đoán rằng tuy không chắc nhưng có lẽ đó là nguyên nhân.

Ví dụ
  1. 寝不足のせいで、一日中頭が痛かった Vì thiếu ngủ, cả ngày tôi bị đau đầu.
  2. 年のせいか、最近忘れっぽくなった Không biết có phải do tuổi tác không, mà dạo này tôi hay quên.