Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp
N3
〜ついでに
Ý nghĩa
Diễn tả việc nhân cơ hội làm một động tác mà làm luôn việc khác. Dùng trong tình huống tranh thủ lúc làm việc chính để giải quyết thêm việc khác mà không tốn thêm công sức.
Ví dụ
- 買い物のついでに、郵便局に寄った