Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp
N3
〜ところに/〜ところへ
Ý nghĩa
Hiển thị bằng tiếng Nhật
ちょうどある場面・状況の最中に、別の物事が現れたり割り込んだりすることを表す。何かをしている、あるいはある状態にあるその時に、タイミングよく、または間の悪いことに次の事が起こる様子を述べる。
※ Do chưa có bản dịch cho ngôn ngữ đã chọn nên phần giải thích được hiển thị bằng tiếng Nhật.
Ví dụ
- 出かけようとしたところに、来客があった Đang định đi ra thì có khách đến.
- 困っていたところへ、友人が助けに来てくれた Đang lúc khó khăn thì bạn đến giúp.
- 話をしているところに、電話が鳴った Đang nói chuyện thì điện thoại reo.
- ちょうど寝ようとしたところへ、地震が起きた Vừa định đi ngủ thì xảy ra động đất.