Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N3 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜ところに/〜ところへ

N3

〜ところに/〜ところへ

Ý nghĩa Hiển thị bằng tiếng Nhật

ちょうどある場面・状況の最中に、別の物事が現れたり割り込んだりすることを表す。何かをしている、あるいはある状態にあるその時に、タイミングよく、または間の悪いことに次の事が起こる様子を述べる。

※ Do chưa có bản dịch cho ngôn ngữ đã chọn nên phần giải thích được hiển thị bằng tiếng Nhật.

Ví dụ
  1. 出かけようとしたところに、来客があった Đang định đi ra thì có khách đến.
  2. 困っていたところへ、友人が助けに来てくれた Đang lúc khó khăn thì bạn đến giúp.
  3. 話をしているところに、電話が鳴った Đang nói chuyện thì điện thoại reo.
  4. ちょうど寝ようとしたところへ、地震が起きた Vừa định đi ngủ thì xảy ra động đất.