Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N3 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜際(に)

N3

〜際(に)

Ý nghĩa Hiển thị bằng tiếng Nhật

何かをするその折、その機会に、という意味を表す。ある行為が行われる場面・時点を示す、ややあらたまった表現。「お越しの際は」のように、特定の機会を取り上げて述べる。

※ Do chưa có bản dịch cho ngôn ngữ đã chọn nên phần giải thích được hiển thị bằng tiếng Nhật.

Ví dụ
  1. お越しの際は、受付にお声がけください Khi đến, xin hãy nói với quầy lễ tân.
  2. 非常の際には、この扉から避難してください Khi có tình huống khẩn cấp, hãy thoát hiểm qua cửa này.
  3. 契約の際に、身分証明書が必要です Khi ký hợp đồng cần xuất trình giấy tờ tùy thân.
  4. 退室する際は、電気を消してください Khi rời phòng hãy tắt đèn.