Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp
N3
〜際(に)
Ý nghĩa
Hiển thị bằng tiếng Nhật
何かをするその折、その機会に、という意味を表す。ある行為が行われる場面・時点を示す、ややあらたまった表現。「お越しの際は」のように、特定の機会を取り上げて述べる。
※ Do chưa có bản dịch cho ngôn ngữ đã chọn nên phần giải thích được hiển thị bằng tiếng Nhật.
Ví dụ
- お越しの際は、受付にお声がけください Khi đến, xin hãy nói với quầy lễ tân.
- 非常の際には、この扉から避難してください Khi có tình huống khẩn cấp, hãy thoát hiểm qua cửa này.
- 契約の際に、身分証明書が必要です Khi ký hợp đồng cần xuất trình giấy tờ tùy thân.
- 退室する際は、電気を消してください Khi rời phòng hãy tắt đèn.