Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp
N3
〜とたん(に)
Ý nghĩa
Diễn tả việc ngay khoảnh khắc một hành động xảy ra thì sự việc khác nối tiếp xảy ra ngay sau đó. Mang sắc thái bất ngờ, khi sự việc tiếp theo xảy ra ngoài dự đoán đúng lúc hành động trước vừa kết thúc hoặc gần kết thúc, như "vừa mới đứng dậy thì...".
Ví dụ
- ドアを開けたとたん、猫が飛び出してきた Vừa mở cửa, con mèo đã nhảy ra.
- 立ち上がったとたんに、めまいがした Vừa đứng dậy đã bị chóng mặt.
- 窓を開けたとたん、冷たい風が吹き込んだ Vừa mở cửa sổ, gió lạnh ùa vào.
- 彼の顔を見たとたん、涙があふれた Vừa nhìn thấy mặt anh ấy, nước mắt trào ra.