Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N3 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜とたん(に)

N3

〜とたん(に)

Ý nghĩa Hiển thị bằng tiếng Nhật

ある動作が起こったその瞬間に、続けて別の事が起こることを表す。前の動作が終わるか終わらないかのうちに、思いがけず次の事態が生じる、という意外性を伴う。「立ち上がったとたん」のように使う。

※ Do chưa có bản dịch cho ngôn ngữ đã chọn nên phần giải thích được hiển thị bằng tiếng Nhật.

Ví dụ
  1. ドアを開けたとたん、猫が飛び出してきた Vừa mở cửa, con mèo đã nhảy ra.
  2. 立ち上がったとたんに、めまいがした Vừa đứng dậy đã bị chóng mặt.
  3. 窓を開けたとたん、冷たい風が吹き込んだ Vừa mở cửa sổ, gió lạnh ùa vào.
  4. 彼の顔を見たとたん、涙があふれた Vừa nhìn thấy mặt anh ấy, nước mắt trào ra.