Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N2 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜とはいえ

N2

〜とはいえ

Ý nghĩa

Diễn tả ý nghịch lập "tuy nói vậy nhưng thực tế lại khác". Phủ định kết luận có thể dự đoán ở phía sau đối với điều đã thừa nhận phía trước. 「〜とはいうものの」 cùng loại, là cách nói hơi trang trọng.

Ví dụ
  1. 春とはいえ、朝晩はまだかなり冷え込む。 Tuy là mùa xuân nhưng sáng tối vẫn còn khá lạnh.
  2. 便利になったとはいえ、使いこなせなければ意味がない。 Tuy đã tiện lợi hơn nhưng nếu không biết sử dụng thì cũng vô nghĩa.
  3. 自分で決めたこととはいえ、いざ退職するとなると寂しい。 Tuy là do mình quyết định nhưng khi thật sự phải nghỉ việc thì cũng thấy buồn.