Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp
N2
〜とはいえ
Ý nghĩa
Diễn tả ý nghịch lập "tuy nói vậy nhưng thực tế lại khác". Phủ định kết luận có thể dự đoán ở phía sau đối với điều đã thừa nhận phía trước. 「〜とはいうものの」 cùng loại, là cách nói hơi trang trọng.
Ví dụ
- 春とはいえ、朝晩はまだかなり冷え込む。 Tuy là mùa xuân nhưng sáng tối vẫn còn khá lạnh.
- 便利になったとはいえ、使いこなせなければ意味がない。 Tuy đã tiện lợi hơn nhưng nếu không biết sử dụng thì cũng vô nghĩa.
- 自分で決めたこととはいえ、いざ退職するとなると寂しい。 Tuy là do mình quyết định nhưng khi thật sự phải nghỉ việc thì cũng thấy buồn.