Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp
N2
〜すら
Ý nghĩa
Nêu một ví dụ cực đoan hoặc ví dụ tưởng như đương nhiên để diễn tả "ngay cả ~ còn như vậy, huống chi những cái khác".
Ví dụ
- 彼は疲労のあまり、立つことすらできなくなっていた。 Anh ấy mệt đến nỗi thậm chí đứng dậy cũng không nổi.
- こんな簡単な漢字すら書けないようでは、試験には合格できない。 Thậm chí chữ Hán đơn giản như thế này mà còn không viết được thì thi không đậu đâu.