Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp
N2
〜にもかかわらず
Ý nghĩa
Diễn tả ý nghịch lập "mặc dù ~ nhưng trái với dự đoán". 「かかわらず」viết là 「関わらず」.
Ví dụ
- 雨にもかかわらず、大勢の人が集まった。 Mặc dù trời mưa nhưng vẫn có đông người tập trung.
- 体調が悪いにも関わらず、彼は最後まで試合を続けた。 Mặc dù sức khỏe không tốt nhưng anh ấy vẫn tiếp tục thi đấu đến cuối.