Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp
N2
〜も〜ば〜も
Ý nghĩa
Diễn tả việc nêu song song hai sự việc cùng loại để liệt kê, kiểu có cái này và cũng có cái kia. Động từ và tính từ đuôi い dùng dạng 「〜ば」, danh từ và tính từ đuôi な dùng dạng 「〜なら」. Dùng để liệt kê cả điều tốt lẫn điều xấu.
Ví dụ
- 彼はお酒も飲めば、たばこも吸う Anh ta vừa uống rượu, lại vừa hút thuốc.
- この店は値段も安ければ、味もいい Quán này vừa rẻ, lại vừa ngon.
- 世の中には、親切な人もいれば、冷たい人もいる Trong cuộc đời, có người tử tế, cũng có người lạnh lùng.