Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N2 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜も〜ば〜も

N2

〜も〜ば〜も

Ý nghĩa

Diễn tả việc nêu song song hai sự việc cùng loại để liệt kê, kiểu có cái này và cũng có cái kia. Động từ và tính từ đuôi い dùng dạng 「〜ば」, danh từ và tính từ đuôi な dùng dạng 「〜なら」. Dùng để liệt kê cả điều tốt lẫn điều xấu.

Ví dụ
  1. 彼はお酒も飲めば、たばこも吸う Anh ta vừa uống rượu, lại vừa hút thuốc.
  2. この店は値段も安ければ、味もいい Quán này vừa rẻ, lại vừa ngon.
  3. 世の中には、親切な人もいれば、冷たい人もいる Trong cuộc đời, có người tử tế, cũng có người lạnh lùng.