Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp
N2
〜上(に)
Ý nghĩa
Diễn tả việc một sự việc được cộng thêm sự việc cùng loại. Mang nghĩa thêm vào như 「そのうえ」: điều tốt chồng thêm điều tốt, điều xấu chồng thêm điều xấu.
Ví dụ
- この部屋は狭いうえに、日当たりも悪い Căn phòng này vừa chật, lại còn thiếu ánh nắng.
- 彼女は仕事ができるうえ、人柄もいい Cô ấy vừa giỏi việc, tính cách lại còn tốt.