Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N2 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜うえ(に)

N2

うえ(に)

Ý nghĩa

Diễn tả việc một sự việc được cộng thêm sự việc cùng loại. Mang nghĩa thêm vào như 「そのうえ」: điều tốt chồng thêm điều tốt, điều xấu chồng thêm điều xấu.

Ví dụ
  1. この部屋は狭いうえに、日当たりも悪い Căn phòng này vừa chật, lại còn thiếu ánh nắng.
  2. 彼女は仕事ができるうえ、人柄もいい Cô ấy vừa giỏi việc, tính cách lại còn tốt.