Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N2 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜につき

N2

〜につき

Ý nghĩa

Là cách nói trang trọng diễn tả lý do, mang nghĩa 「〜のため」. Dùng trong bảng thông báo, giấy báo, trình bày một cách hành chính rằng do một sự tình nào đó nên thành ra như vậy. Dùng như trong 「工事中につき」.

Ví dụ
  1. 工事中につき、通行止めとなっております Do đang trong thời gian thi công, tuyến đường hiện đang bị cấm lưu thông.
  2. 本日は祝日につき、休業いたします Do hôm nay là ngày lễ, chúng tôi xin phép nghỉ, không mở cửa.