Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N2 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜にかけては

N2

〜にかけては

Ý nghĩa

Mang nghĩa về lĩnh vực, phương diện đó, diễn tả sự đánh giá cao rằng riêng về việc đó thì không thua kém ai. Dùng khi nêu kỹ năng hay sở trường và khẳng định sự xuất sắc.

Ví dụ
  1. 暗算の速さにかけては、彼の右に出る者はいない Về tốc độ tính nhẩm thì không ai sánh bằng anh ấy.
  2. 魚料理にかけては、この店が町一番だ Về các món cá thì quán này là số một trong thành phố.