Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N2 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜あまり

N2

〜あまり

Ý nghĩa

Diễn tả việc do mức độ quá cao mà kết quả khác thường xảy ra. Dùng trong tình huống cảm xúc hay trạng thái vượt quá giới hạn, dẫn đến sự việc thái quá.

Ví dụ
  1. 緊張のあまり、声が震えてしまった
  2. 彼女は驚きのあまり、言葉を失った