Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp
N2
〜ことだから
Ý nghĩa
Diễn tả sự suy đoán rằng đương nhiên sẽ như vậy, dựa trên tính cách hay dáng vẻ thường ngày của người mà mình biết rõ. Như trong 「いつもの彼のことだから」, trình bày phán đoán dựa trên nhân cách của đối phương.
Ví dụ
- 几帳面な彼のことだから、約束の時間には必ず来るだろう Vốn là người ngăn nắp cẩn thận, chắc chắn anh ấy sẽ đến đúng giờ hẹn.
- あの子のことだから、もう宿題は終わらせているはずだ Với tính cách của đứa bé ấy, chắc hẳn nó đã làm xong bài tập rồi.