Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N2 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜ものなら

N2

〜ものなら

Ý nghĩa

Đi với động từ thể khả năng, diễn tả giả định khó thực hiện: nếu mà làm được điều đó. Nói về điều muốn làm nhưng khó có thể làm, kèm theo mong ước hoặc sự thách thức rằng nếu được thì rất muốn. Dạng tiêu biểu là 「〜できるものなら」.

Ví dụ
  1. できるものなら、もう一度あのころに戻りたい Nếu được thì tôi muốn quay lại thời đó một lần nữa.
  2. やれるものならやってみろ Nếu đi được thì muốn chạy đến ngay bây giờ.
  3. 代われるものなら、代わってあげたい Nếu làm được thì thử đi.