Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N2 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜つつ(も)

N2

〜つつ(も)

Ý nghĩa

Diễn tả hai động tác hay trạng thái diễn ra song song cùng lúc. Là cách nói thiên về văn viết tương đương 「〜ながら」, diễn tả việc vừa làm động tác này vừa làm động tác khác. Ở dạng 「つつも」, mang sắc thái trái ngược: biết vậy nhưng vẫn hành động ngược lại.

Ví dụ
  1. 景色を眺めつつ、ゆっくりと歩いた Vừa ngắm cảnh vừa thong thả bước đi.
  2. 今後の方針を検討しつつ、準備を進めている Vừa xem xét phương hướng vừa tiến hành chuẩn bị.
  3. 体に悪いと知りつつも、つい夜更かししてしまう Biết là có hại cho sức khỏe nhưng vẫn thức khuya.
  4. 悪いと思いつつも、断れなかった Biết là không tốt nhưng không thể từ chối.