Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp
N2
〜かねる
Ý nghĩa
Diễn tả việc dù muốn nhưng vì hoàn cảnh hay vị trí mà khó làm điều đó. Là cách nói trang trọng để truyền đạt một cách lịch sự điều khó từ chối thẳng. Gắn với thể liên dụng của động từ.
Ví dụ
- 申し訳ございませんが、その件についてはお答えしかねます。 Rất xin lỗi nhưng chúng tôi không thể trả lời về vấn đề đó.
- あまりに突然の話で、すぐには決めかねている。 Vì quá bất ngờ nên chưa thể quyết định ngay được.