Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N2 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜かねない

N2

〜かねない

Ý nghĩa

Diễn tả khả năng dẫn đến kết quả xấu là hoàn toàn có thể xảy ra. Nêu kèm sự cảnh giác rằng cứ để mặc thì có nguy cơ thành ra như vậy. Chỉ dùng cho những sự việc không mong muốn.

Ví dụ
  1. そんな無理な働き方を続けては、体を壊しかねない。 Cứ làm việc quá sức như vậy thì có thể hỏng sức khỏe.
  2. 確認を怠ると、大きな事故につながりかねない。 Nếu sơ suất kiểm tra thì có thể dẫn đến tai nạn lớn.